► THÔNG TIN TUYỂN SINH ... XEM CHI TIẾT.
► Số 740/QĐ-ĐHSP ngày 12/3/2026 Quyết định V/v ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 hình thức đào tạo chính quy của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái nguyên ... XEM CHI TIẾT.
► Phụ lục I: DANH SÁCH CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN THẲNG ... XEM CHI TIẾT.
► Phụ lục II: PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG VÀO ĐẠI HỌC NĂM 2026 ... Tải về.
► Phụ lục III: PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI MÔN NĂNG KHIẾU NĂM 2026 ... Tải về.
THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026
(Hình thức đào tạo: Chính quy)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DTS
3. Địa chỉ các trụ sở: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.tnue.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi): https://tuyensinh.tnue.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0856.986.828 hoặc 0961.692.468
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo (chương trình đào tạo; đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý; cơ sở vật chất; quy mô đào tạo; tỷ lệ sinh viên có việc làm; kế hoạch tuyển sinh các chương trình đào tạo, phương thức, trình độ đào tạo ngành...): https://tnue.edu.vn và https://tnue.edu.vn/ba-cong-khai
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HÌNH THỨC CHÍNH QUY
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển:
Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc được công nhận trình độ tương đương với THPT.
Điều kiện dự tuyển:
- Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo giáo viên đăng ký dự tuyển.
- Thí sinh có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Thí sinh có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...): Xét tuyển
Bảng 1. Các phương thức xét tuyển
|
TT
|
Mã PTXT
|
Tên phương thức xét tuyển (PTXT)
|
|
| |
|
1
|
301
|
Phương thức 1 (PT1):
Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)
|
|
|
2
|
402
|
Phương thức 2 (PT2):
Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
|
|
|
3
|
417
|
Phương thức 3 (PT3):
Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
|
|
|
4
|
100
|
Phương thức 4 (PT4):
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
|
|
5
|
405
|
Phương thức 5 (PT5):
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
|
|
|
6
|
500
|
Phương thức 6 (PT6):
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
|
|
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)
1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2) Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định đối với chương trình đào tạo giáo viên sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
Riêng các ngành: Giáo dục học, Tâm lí học Giáo dục, Sinh học ứng dụng, Huấn luyện Thể thao, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
3) Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) và Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT), thí sinh có thể đạt một trong các ngưỡng sau:
- Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành Giáo dục học, Tâm lí học Giáo dục, Sinh học ứng dụng, thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
- Phương thức xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) không áp dụng xét tuyển cho các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao.
- Phương thức xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) không áp dụng xét tuyển cho các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục học, Tâm lí giáo dục học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Công dân, Sư phạm Tin học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.
4) Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị: Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi tương ứng.
5) Trường Đại học Sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị (Trường sẽ kiểm tra sức khỏe đầu khóa đối với tất cả sinh viên trước khi tham gia đào tạo và sinh viên bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị, không đủ điều kiện sức khỏe bị hủy kết quả trúng tuyển).
Riêng ngành Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Quốc phòng - An ninh (dự kiến mở mới năm 2026) yêu cầu thêm về thể hình: Nam có chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình ảnh hưởng đến hoạt động học tập các môn học trong chương trình đào tạo.
3.2. Điểm trúng tuyển
Bảng 2. Quy đổi điểm trúng tuyển
|
TT
|
Phương thức xét tuyển
|
Quy đổi độ lệch điểm so với phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 cùng tổ hợp
|
Quy tắc quy đổi Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
|
Theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
|
|
2
|
Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
|
Có công thức quy đổi riêng cho từng tổ hợp xét tuyển
|
Quy đổi về tổ hợp gốc của phương thức thi tốt nghiệp THPT (PTXT gốc) và thang điểm xét là 30 điểm
|
|
3
|
Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
|
Có công thức quy đổi riêng cho từng tổ hợp/môn xét tuyển
|
|
4
|
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
|
|
|
5
|
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu
|
|
|
6
|
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu.
|
|
Ghi chú: Điểm xét tuyển sẽ bao gồm tổng Điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, Điểm ưu tiên theo khoản 19 và cộng Điểm khuyến khích theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
3.3. Tính điểm ưu tiên (Điểm ƯT)
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp.
- Nếu tổng điểm của 3 môn thi đánh giá trong tổ hợp xét tuyển (theo thang điểm 30) đạt được nhỏ hơn 22,5 điểm thì Điểm ưu tiên được áp dụng tại khoản 3, Điều 7 tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Nếu tổng điểm của 3 môn thi đánh giá trong tổ hợp xét tuyển (theo thang điểm 30) đạt được từ 22,5 trở lên thì điểm ưu tiên được áp dụng tại khoản 4, Điều 7 tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, cụ thể: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách.
3.4. Tính điểm khuyến khích (Điểm KK)
- Điểm khuyến khích của thí sinh có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế 4 kỹ năng (theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026) được quy đổi tại Bảng 6.
- Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa theo thang điểm xét 30 điểm đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn và bảo đảm điểm xét tuyển không vượt quá mức điểm 30 điểm (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh).
Ví dụ: Thí sinh ở Khu vực 1 (điểm ƯT khu vực chưa quy đổi: 0,75 điểm), là người dân tộc thiểu số (điểm ƯT đối tượng chưa quy đổi: 2,00 điểm) và có chứng chỉ IELTS: 8.0 (điểm cộng khuyến khích chưa quy đổi: 1,50 điểm)
Điểm xét tuyển = Quy đổi tương đương về PT thi TN THPT [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ƯT (ĐT,KV, KK).
- Nếu thí sinh có tổng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển được quy đổi về phương thức thi tốt nghiệp THPT (Điểm QĐ) < 22,50 thì Điểm ƯT (ĐT,KV, KK) =4,25
Điểm xét tuyển = Điểm QĐ +4,25
- Nếu thí sinh có tổng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển được quy đổi về phương thức thi tốt nghiệp THPT (Điểm QĐ) là 27,5 (> 22,50) thì
Điểm ƯT(ĐT,KV, KK) = [(30-27,5)/7,5] . (4,25) = 1,42
Điểm xét tuyển = 27,5 + 1,42 = 28,92 (đảm bảo điểm xét tuyển không vượt quá mức điểm 30)
4. Số lượng tuyển sinh
Các ngành đào tạo giáo viên (dự kiến)
Bảng 3. Chỉ tiêu dự kiến các ngành, phương thức, tổ hợp tuyển sinh các ngành đào tạo giáo viên
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Chỉ tiêu
(dự kiến)
|
Phương thức tuyển sinh, Tổ hợp
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
500
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD)
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
Giáo dục
Tiểu
học
|
500
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
|
3
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
60
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
X70: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Lịch sử
X74: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Địa lí
X01: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Toán
|
|
4
|
7140204
|
Giáo dục
Công dân
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
150
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
X70: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Lịch sử
X74: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Địa lí
X01: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Toán
|
|
5
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
7140206
|
Giáo dục
Thể
chất
|
120
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
T01: Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu
T03: Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu
T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu
T08: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Năng khiếu
|
|
6
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
150
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán (hệ số 2), Vật lí, Hóa học
A01: Toán (hệ số 2), Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
7
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
120
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán (hệ số 2), Vật lí, Hóa học
A01: Toán (hệ số 2), Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh
X06: Toán (Hệ số 2), Vật lí, Tin học
|
|
8
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
90
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn
|
|
9
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
150
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Hóa học, Vật lí
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn
|
|
10
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
90
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
B00: Toán, Sinh học, Hóa học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
11
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
150
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh
|
|
12
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
90
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (GDCD)
|
|
13
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
90
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (GDCD)
|
|
14
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
120
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
|
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
120
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Hóa học, Vật lí
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
|
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
120
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (GDCD)
|
|
17
|
7140221
|
Sư phạm
Âm nhạc
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
70
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
N01: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
|
|
18
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
|
50
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
19
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
X01: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Toán
X74: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Địa lí
X70: Ngữ văn, GDKT&PL (GDCD), Lịch sử
|
Các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
Bảng 4. Chỉ tiêu dự kiến các ngành, phương thức, tổ hợp tuyển sinh các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức tuyển sinh, Tổ hợp
|
|
1
|
7140101
|
Giáo dục học
|
7140101
|
Giáo dục học
|
60
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, GDKT&PL (GDCD)
X74: Ngữ văn (hệ số 2), Địa lí, GDKT&PL (GDCD)
|
|
2
|
7310403
|
Tâm lí học giáo dục
|
7310403
|
Tâm lí học giáo dục
|
60
|
- Phương thức xét tuyển: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, GDKT&PL (GDCD)
X74: Ngữ văn (hệ số 2), Địa lí, GDKT&PL (GDCD)
|
|
3
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
50
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
B00: Toán, Sinh học, Hóa học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
|
|
4
|
7140207
|
Huấn luyện thể thao
|
7140207
|
Huấn luyện thể thao
|
50
|
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
T11: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
T12: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
|
| 5 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh
(Mở mở năm 2026)
|
50 |
- Phương thức xét tuyển: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
|
Ghi chú:
Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8).
Phương thức 2 (PT2): Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
Phương thức 5 (PT5):Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu.
Phương thức 6 (PT6):
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: được quy định cụ thể trong từng phương thức xét tuyển (PTXT).
b. Trường Đại học Sư phạm áp dụng Điểm ưu tiên theo khoản 19 và Điểm cộng theo khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
c. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Trường tuyển sinh theo ngành, không tuyển sinh theo nhóm ngành.
6. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển: Xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
6.1. Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao
- Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn.
- Thời gian đăng ký: Đợt 1: Trước 17h00 ngày 05/5/2026.
Đợt 2: Trước 17h00 ngày 13/6/2026.
- Yêu cầu hồ sơ: Hồ sơ của thí sinh phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm của trang đăng ký.
- Thí sinh bổ sung thông tin, đăng ký thi năng khiếu trực tiếp tại Trường (với những thí sinh chưa đăng ký qua website) Trước 17h00 ngày 15/6/2026.
- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, khi đến thi năng khiếu, thí sinh mang theo hồ sơ đăng ký để làm thủ tục dự thi. Hồ sơ của thí sinh gồm:
+ Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (mẫu Phụ lục III);
+ 02 ảnh 4x6 cm
+ 01 bản photo công chứng CCCD và 01 bản photo giấy khai sinh
+ 01 bản chụp minh chứng đã nộp lệ phí dự thi.
- Thời gian thi năng khiếu: Trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc vào 02 đợt: Đợt 1 (dự kiến): ngày 16-17/5/2026. Đợt 2 (dự kiến): ngày 16-17/6/2026 .
- Trường sẽ công bố kết quả thi năng khiếu tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn trước Trước 17h00 ngày 19/6/2026.
- Trường không công nhận kết quả thi năng khiếu của thí sinh được tổ chức tại các cơ sở đào tạo khác trong năm 2026.
6.2. Xét tuyển thẳng (PT1)
Mã phương thức xét tuyển: 301
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục không xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng (PT1).
a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (mẫu Phụ lục I).
- Photo công chứng Học bạ 3 năm học THPT (Scan bản gốc/photo công chứng có đầy đủ thông tin thí sinh và tất cả các trang đảm bảo đầy đủ điểm và xếp loại học, lực hạnh kiểm 06 học kỳ để đăng ký online).
- Photo công chứng Giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch tổ chức (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online). Sau khi có thông báo trúng tuyển của Trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đạt giải, giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có) để xác nhận nhập học và phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tự do).
- Photo công chứng Giấy khai sinh và CCCD (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online).
b. Cách đăng ký xét tuyển thẳng
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn/xet-tuyen-thang.html. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm.
- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp về địa chỉ: Ban tuyển sinh Đại học chính quy (Phòng 302 – nhà A2), Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên, Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0856.986.828 (Cô Vũ Thị Hồng Hạnh), trước 17h00 ngày 15/6/2026 (tính theo dấu bưu điện).
c. Công bố kết quả và đăng ký xét tuyển chính thức
- Trường sẽ công bố kết quả xét tuyển thẳng trước 17h00 ngày 20/6/2026 tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn. Sau khi có kết quả xét tuyển là ”đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT”, từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 thí sinh phải thực hiện đăng ký NVXT trực tuyến (các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05) trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ và hướng dẫn nhập học tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn.
- Thí sinh không đăng ký xét tuyển thẳng tại Trường mà vẫn đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ không được công nhận kết quả xét tuyển thẳng.
6.3. Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
Mã phương thức xét tuyển: 402
- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Thể chất không xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
6.3.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
6.3.2. Cách xét tuyển theo Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường ĐHSPHN
Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.
Điểm xét tuyển: Được quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 4).
Điểm xét tuyển = Quy đổi tương đương về PT thi TN THPT [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên (ĐT,KV, KK) (nếu có).
Các tổ hợp xét tuyển (xem trong Bảng 3, 4)
6.4. Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) (do Đại học Thái Nguyên thực hiện)
Mã phương thức xét tuyển: 417
- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục học, Tâm lí giáo dục học, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Tin học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ và Giáo dục Quốc phòng – An ninh không xét tuyển theo Kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
6.4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
6.4.2. Cách xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.
Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (Phương thức 4).
Các tổ hợp xét tuyển (xem trong Bảng 3, 4)
6.5. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Mã phương thức xét tuyển: 100
- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao và Giáo dục thể chất xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu (phương thức 5).
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
6.5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Trường sẽ công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có công văn quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT khi có Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trước 17h00 ngày 08/7/2026.
6.5.2. Tổ hợp môn và cách xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
a. Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Các tổ hợp xét tuyển (xem trong Bảng 3, 4)
b. Cách xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT
- Xét theo tổng Điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với Điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) và cộng Điểm khuyến khích.
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp.
- Nếu tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (theo thang điểm 30) đạt được nhỏ hơn 22,5 điểm thì Điểm ưu tiên được áp dụng tại khoản 3, Điều 7 tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Nếu tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (theo thang điểm 30) đạt được từ 22,5 trở lên thì điểm ưu tiên được áp dụng tại khoản 4, Điều 7 tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, cụ thể: Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] .(Mức điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách, điểm khuyến khích)
- Điểm khuyến khích của thí sinh có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế 4 kỹ năng (theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026) được quy đổi tại Bảng 6.
- Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa theo thang điểm xét 30 điểm đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn và bảo đảm điểm xét tuyển không vượt quá mức điểm 30 điểm (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh).
- Riêng ngành Sư phạm Toán/Sư phạm Tin học/Sư phạm Ngữ văn/Giáo dục học/Tâm lý học Giáo dục; môn Toán/Ngữ văn nhân hệ số 2 và điểm xét tuyển được quy về theo thang điểm 30.
Ví dụ, Điểm xét tuyển ngành Sư phạm Toán học = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm Toán *2)*3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Ví dụ thí sinh xét ngành Sư phạm Toán học với tổ hợp D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh):
Điểm xét tuyển = (Điểm Toán *2+ Điểm Văn + Điểm Tiếng Anh)*3)/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
c. Tiêu chí phụ xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT
Đối với những thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu, Trường có thể áp dụng tiêu chí phụ. Tiêu chí phụ sẽ được Hội đồng tuyển sinh áp dụng lần lượt khi xét tuyển các ngành. Thí sinh có điểm môn ưu tiên cao hơn sẽ được xét trước cụ thể:
Bảng 5. Môn ưu tiên tương ứng với từng ngành xét tuyển
|
TT
|
Ngành xét tuyển
|
Mã ngành
|
Môn ưu tiên
|
-
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Ngữ văn
|
-
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
Toán
|
-
|
Giáo dục Chính trị
|
7140205
|
GDKT&PL (GDCD)
|
-
|
Giáo dục Công dân
|
7140204
|
GDKT&PL (GDCD)
|
-
|
Giáo dục Thể chất
|
7140206
|
Năng khiếu
|
-
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
Toán
|
-
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Toán
|
-
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
Vật lí
|
-
|
Sư phạm Hoá học
|
7140212
|
Hóa học
|
-
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
Sinh học
|
-
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
Ngữ văn
|
-
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
Lịch sử
|
-
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
Địa lí
|
-
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
Tiếng Anh
|
-
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
Toán
|
-
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
7140249
|
Ngữ văn hoặc Toán
|
-
|
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221
|
Ngữ văn
|
-
|
Giáo dục học
|
7140101
|
Ngữ văn
|
-
|
Tâm lí học giáo dục
|
7310403
|
Ngữ văn
|
-
|
Huấn luyện thể thao
|
7140207
|
Năng khiếu 1
|
-
|
Sinh học ứng dụng
|
7420203
|
Sinh học
|
-
|
Sư phạm Công nghệ
|
7140246
|
Toán hoặc Ngữ văn
|
-
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
7140208
|
Ngữ văn
|
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển:
- Theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026.
7.2. Điểm Cộng và tiêu chí thành tích:
- Thí sinh có Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026), điểm khuyến khích tối đa của thí sinh sẽ được quy đổi như sau:
Bảng 6. Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
|
TT
|
Loại chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (4 kỹ năng)
|
Mức điểm khuyến khích tối đa được quy đổi
|
|
0,10
|
0,25
|
0,75
|
1,00
|
1,25
|
1,50
|
-
|
IELTS
|
5.5
|
6.0
|
6.5
|
7.0
|
7.5
|
8.0-9.0
|
-
|
TOEFL iBT *
|
65-78
|
79-87
|
88-95
|
96-101
|
102-109
|
110-120
|
-
|
APTIS ESOL (General/Advanced)
|
B1/B1
|
B2/B2
|
C/C1
|
C2
|
|
|
-
|
PTE Academic
|
43-58
|
59-75
|
76-84
|
85-90
|
|
|
-
|
PEIC
|
Level 2
|
Level 3
|
Level 4
|
Level 5
|
Level 6
|
|
-
|
Cambridge Assessment English
|
B1 Preliminary;
B1 Business Preliminary; Linguaskill 140-159
|
B2 First;
B2 Business Vantage; Linguaskill 160-179
|
C1 Advanced; C1 Business Higher; Linguaskill 180+
|
C2 Proficiency
|
|
|
Ghi chú:
- Thí sinh gửi minh chứng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế về Trường Đại học Sư phạm theo địa chỉ Ban tuyển sinh Đại học chính quy (Phòng 302 – nhà A2), Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên, Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0961.692.468 (thầy Thắng), trước 17h00 ngày 15/6/2026 (tính theo dấu bưu điện).
- Thí sinh phải cung cấp minh chứng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tại điểm tiếp nhận thuộc Sở GD&ĐT trước 17h00 ngày 15/6/2026.
- Nhà trường không công nhận sử dụng TOEFL iBT Home Edition (*) để xét tuyển.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)
- Lệ phí xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
Nhà trường có trách nhiệm giải quyết theo Quy chế tuyển sinh và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, đảm bảo quyền lợi chính đáng của thí sinh.
10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
Học phí đào tạo đối với hình thức chính quy
|
Mức thu học phí
trình độ đại học chính quy
|
Năm học
2026 - 2027
|
Các năm học từ năm 2027 trở đi
|
|
Học phí chính quy tính theo tín chỉ
|
470.000 đ/sinh viên/tín chỉ
|
theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT
|
|
Học phí chính quy tính theo niên chế
|
1.790.000 đ/sinh viên/tháng
|
theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT
|
11. Thông tin về tuyển sinh của 02 năm gần nhất
Bảng 7: Thông tin về tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm các năm 2025 và năm 2024
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Năm 2025
|
Năm 2024
|
Ghi
chú
|
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
-
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
PT2
|
4
|
3
|
22,29
THG D01
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
8
|
7
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT4
|
942
|
838
|
176
|
173
|
23,95
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
7
|
7
|
22,10
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
49
|
49
|
25,39
|
|
-
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
PT2
|
48
|
48
|
23,98
THG D01
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
61
|
60
|
22
|
2
|
19,95
|
|
-
|
PT4
|
666
|
632
|
191
|
185
|
25,90
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
19
|
19
|
22,80
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
21
|
20
|
27,55
|
|
-
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
PT3
|
-
|
-
|
-
|
2
|
1
|
17,50
|
|
-
|
PT4
|
22
|
19
|
26,98
THG C20
|
14
|
13
|
28,31
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
1
|
1
|
22,70
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
27,75
|
|
-
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
PT5
|
102
|
99
|
22,86
THG T01
|
26
|
24
|
25,25
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
16
|
15
|
25,52
|
|
-
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
PT2
|
32
|
32
|
26,35
THG A00
|
6
|
3
|
22,50
|
|
-
|
PT3
|
82
|
80
|
18
|
4
|
21,05
|
|
-
|
PT4
|
66
|
65
|
111
|
109
|
26,37
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
25,60
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
1
|
1
|
29,20
|
|
-
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
PT2
|
12
|
11
|
22,25
THG A00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
25
|
25
|
14
|
1
|
17,45
|
|
-
|
PT4
|
96
|
87
|
82
|
73
|
24,22
|
|
-
|
PT6
|
2
|
2
|
24,30
|
8
|
8
|
25,90
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
1
|
0
|
27,65
|
|
-
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
PT2
|
3
|
3
|
26,15
THG A00
|
1
|
0
|
21,55
|
|
-
|
PT3
|
11
|
10
|
2
|
0
|
20,90
|
|
-
|
PT4
|
67
|
66
|
24
|
23
|
26,02
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
1
|
1
|
28,53
|
|
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Năm 2025
|
Năm 2024
|
Ghi
chú
|
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
-
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
PT2
|
6
|
6
|
25,90
THG A00
|
1
|
0
|
26,83
|
|
-
|
PT3
|
5
|
5
|
1
|
0
|
20,50
|
|
-
|
PT4
|
16
|
15
|
21
|
21
|
26,17
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
26,20
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
4
|
4
|
28,90
|
|
-
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
PT2
|
16
|
16
|
21,75
THG B00
|
1
|
0
|
23,00
|
|
-
|
PT3
|
16
|
15
|
2
|
0
|
20,45
|
|
-
|
PT4
|
57
|
55
|
20
|
15
|
25,51
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
1
|
1
|
28,15
|
|
-
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
PT2
|
15
|
15
|
27,92
THG C00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
75
|
75
|
5
|
1
|
22,00
|
|
-
|
PT4
|
137
|
134
|
83
|
80
|
28,56
|
|
-
|
PT6
|
5
|
5
|
25,60
|
5
|
5
|
23,70
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
13
|
12
|
27,92
|
|
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Năm 2025
|
Năm 2024
|
Ghi
chú
|
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
-
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
PT2
|
6
|
6
|
27,94
THG C00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
11
|
11
|
3
|
2
|
21,40
|
|
-
|
PT4
|
69
|
62
|
24
|
23
|
28,60
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
3
|
3
|
25,20
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
1
|
1
|
27,95
|
|
-
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
PT1
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
-
|
|
-
|
PT2
|
5
|
5
|
27,80
THG C00
|
1
|
1
|
21,50
|
|
-
|
PT3
|
19
|
18
|
3
|
2
|
19,85
|
|
-
|
PT4
|
79
|
69
|
15
|
14
|
28,43
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
24,90
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
2
|
2
|
28,00
|
|
-
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
PT2
|
16
|
15
|
24,06
THG D01
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
65
|
65
|
14
|
1
|
20,5
|
|
-
|
PT4
|
65
|
63
|
92
|
90
|
26,87
|
|
-
|
PT6
|
4
|
4
|
22,90
|
19
|
19
|
23,40
|
|
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Năm 2025
|
Năm 2024
|
Ghi
chú
|
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
-
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
PT2
|
15
|
15
|
23,43
THG B00
|
4
|
0
|
20,95
|
|
-
|
PT3
|
22
|
21
|
4
|
1
|
20,60
|
|
-
|
PT4
|
58
|
53
|
65
|
64
|
25,19
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
4
|
4
|
28,00
|
|
-
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
PT2
|
-
|
-
|
27,78
THG C00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
18
|
16
|
5
|
3
|
19,60
|
|
-
|
PT4
|
66
|
56
|
35
|
32
|
28,27
|
|
-
|
PT6
|
3
|
3
|
26,2
|
2
|
2
|
26,40
|
|
-
|
Học bạ
|
-
|
-
|
-
|
4
|
4
|
27,53
|
|
-
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
PT4
|
57
|
47
|
27,10
THG C20
|
-
|
-
|
-
|
Ngành mở 2025
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
PT5
|
45
|
43
|
21,75
THG C20
|
-
|
-
|
-
|
Ngành mở 2025
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7140101
|
Giáo dục học
|
7140101
|
Giáo dục học
|
PT2
|
5
|
2
|
25,73
THG C00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
5
|
3
|
5
|
0
|
17,75
|
|
-
|
PT4
|
61
|
32
|
49
|
32
|
26,62
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Năm 2025
|
Năm 2024
|
Ghi
chú
|
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
Số lượng
|
Số nhập học
|
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét
(30 điểm)
|
-
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
PT2
|
4
|
4
|
26,11
THG C00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
PT3
|
8
|
8
|
5
|
0
|
18,85
|
|
-
|
PT4
|
61
|
45
|
51
|
31
|
27,08
|
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
PT2
|
-
|
-
|
24,00
THG B00
|
-
|
-
|
-
|
Ngành mở 2025
|
-
|
PT3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT4
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7140207
|
Huấn luyện thể thao
|
7140207
|
Huấn luyện thể thao
|
PT5
|
50
|
49
|
19,40
THG T11
|
-
|
-
|
-
|
Ngành mở 2025
|
-
|
PT6
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
|
PT1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ngành dự kiến mở 2026
|
-
|
PT2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
PT1
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ngành dự kiến mở 2026
|
-
|
PT2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PT5
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú:
THG: Tổ hợp gốc áp dụng từ năm tuyển sinh 2025
Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Phương thức 2 (PT2): Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
Phương thức 3 (PT3):
- Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
- Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp Thi năng khiếu
Phương thức 6 (PT6):
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu./.
THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026
CẬP NHẬT LẦN 1
(Hình thức đào tạo: Chính quy)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DTS
3. Địa chỉ các trụ sở: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.tnue.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi): https://tuyensinh.tnue.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0856.986.828 hoặc 0961.692.468
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HÌNH THỨC CHÍNH QUY
1. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
1.1. Ngưỡng đầu vào (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)
1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2) Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định đối với chương trình đào tạo giáo viên sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm (theo thang điểm 30) và kết quả TBC học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.
3) Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) và Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT), thí sinh có thể đạt một trong các ngưỡng sau:
- Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đối với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm (theo thang điểm 30) và kết quả TBC học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên.
- Phương thức xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) không áp dụng xét tuyển cho các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao.
- Phương thức xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) không áp dụng xét tuyển cho các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục học, Tâm lí giáo dục học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Công dân, Sư phạm Tin học, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ và Giáo dục Quốc phòng – An ninh.
4) Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị: Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi tương ứng.
5) Trường Đại học Sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị (Trường sẽ kiểm tra sức khỏe đầu khóa đối với tất cả sinh viên trước khi tham gia đào tạo và sinh viên bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị, không đủ điều kiện sức khỏe bị hủy kết quả trúng tuyển).
Riêng ngành Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Quốc phòng - An ninh (dự kiến mở mới năm 2026) yêu cầu thêm về thể hình: Nam có chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình ảnh hưởng đến hoạt động học tập các môn học trong chương trình đào tạo.
1.2. Điểm trúng tuyển
Bảng 1. Quy đổi điểm trúng tuyển
|
TT
|
Phương thức xét tuyển
|
Quy đổi độ lệch điểm so với phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 cùng tổ hợp
|
Quy tắc quy đổi Điểm trúng tuyển
|
-
|
Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
|
Theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026
|
-
|
Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
|
Theo công thức quy đổi riêng cho từng tổ hợp/môn xét tuyển của SPT
|
Quy đổi về tổ hợp xét tuyển gốc của phương thức thi tốt nghiệp THPT và thang điểm xét là 30 điểm
|
-
|
Xét theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
|
Theo công thức quy đổi riêng cho từng tổ hợp/môn xét tuyển của V-SAT
|
-
|
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
|
|
-
|
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu
|
|
-
|
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu.
|
|
Ghi chú: Điểm xét tuyển sẽ bao gồm tổng Điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, Điểm ưu tiên theo khoản 19 và cộng Điểm khuyến khích theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế.
1.3. Điểm cộng khuyến khích (Điểm Khuyến khích)
- Điểm khuyến khích của thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế 4 kỹ năng (theo điểm c, khoản 20, Điều 2 Quy chế tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026) được quy đổi tại Phụ lục I.
- Điểm cộng khuyến khích được cộng trước khi cộng điểm ưu tiên (ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng). Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa theo thang điểm xét 30 điểm đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn và bảo đảm điểm xét tuyển không vượt quá mức điểm 30 điểm (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh).
- Hồ sơ xét quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang điểm cộng khuyến khích gồm: 01 bản sao công chứng của chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và 01 bản sao căn cước công dân. Thí sinh gửi hồ sơ chuyển phát nhanh hoặc gửi trực tiếp trước 17h00 ngày 15/6/2026 về Ban tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm, địa chỉ số 20 đường Lương Ngọc Quyến, P. Phan Đình Phùng, T. Thái Nguyên (tính theo dấu bưu điện). Số điện thoại hỗ trợ 0961.692.468.
1.4 Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao
- Thời gian thi năng khiếu: Trường tổ chức thi năng khiếu Thể thao và năng khiếu Âm nhạc đợt 2 vào ngày 20-21/6/2026.
- Khi đến dự thi năng khiếu, thí sinh cần mang theo:
+ Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (Thí sinh tải về sau khi đăng ký online thành công và dán ảnh 4 x 6 cm hoặc điền vào mẫu);
+ 01 ảnh 4x6 cm (mặt sau ảnh ghi đầy đủ thông tin họ tên và ngày sinh của thí sinh);
+ 01 bản photo Căn cước.
2. Số lượng tuyển sinh cập nhật
- Các ngành đào tạo giáo viên
Bảng 2. Mã xét tuyển, chỉ tiêu các ngành, phương thức, tổ hợp tuyển sinh các ngành đào tạo giáo viên
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Số lượng tuyển sinh
|
Phương thức tuyển sinh (PTXT),
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
160
|
- PTXT: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: D01
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
X01: Toán, Ngữ văn, GDKT&PL
|
|
2
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
Giáo dục
Tiểu
học
|
570
|
- PTXT: PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: D01
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
|
3
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
20
|
- PTXT: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: X74
- Tổ hợp xét tuyển:
X74: Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
X01: Ngữ văn, GDKT&PL, Toán
X70: Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
|
|
4
|
7140204
|
Giáo dục
Công dân
|
7140204
|
Giáo dục Công dân
|
52
|
- PTXT: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: X74
- Tổ hợp xét tuyển:
X74: Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
X01: Ngữ văn, GDKT&PL, Toán
X70: Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
|
|
5
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
7140206
|
Giáo dục
Thể
chất
|
132
|
- PTXT: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp gốc: T01
- Tổ hợp xét tuyển:
T01: Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu TT
T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TT
T03: Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TT
T08: Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu TT
|
|
6
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
182
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: A00
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán (hệ số 2), Vật lí, Hóa học
A01: Toán (hệ số 2), Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
7
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
130
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: A00
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán (hệ số 2), Vật lí, Hóa học
A01: Toán (hệ số 2), Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh
X06: Toán (Hệ số 2), Vật lí, Tin học
|
|
8
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
74
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: A00
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01: Toán, Vật lí, Ngữ văn
|
|
9
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
7140212
|
Sư phạm Hoá học
|
86
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: A00
- Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Hóa học, Vật lí
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C02: Toán, Hóa học, Ngữ văn
|
|
10
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
40
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: B00
- Tổ hợp xét tuyển:
B00: Toán, Sinh học, Hóa học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
11
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
170
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh
|
|
12
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
99
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL
|
|
13
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
116
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
|
|
14
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
146
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: D01
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
|
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
102
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: B00
- Tổ hợp xét tuyển:
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
A00: Toán, Hóa học, Vật lí
|
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
110
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
X74: Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
|
|
17
|
7140221
|
Sư phạm
Âm nhạc
|
7140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
80
|
- PTXT: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp gốc: N01
- Tổ hợp xét tuyển:
N01: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
|
|
18
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140246
|
Sư phạm Công nghệ
|
50
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C01
- Tổ hợp xét tuyển:
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
|
|
19
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
(Dự kiến mở mới năm 2026)
|
7140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
- PTXT: PT1, PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: X01
- Tổ hợp xét tuyển:
X01: Ngữ văn, GDKT&PL, Toán
X70: Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
X74: Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
|
- Các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
Bảng 3. Mã xét tuyển, chỉ tiêu các ngành, phương thức, tổ hợp tuyển sinh các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Số lượng tuyển sinh
|
Phương thức tuyển sinh (PTXT),
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
7140101
|
Giáo dục học
|
7140101
|
Giáo dục học
|
60
|
- PTXT: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, GDKT&PL
X74: Ngữ văn (hệ số 2), Địa lí, GDKT&PL
|
|
2
|
7310403
|
Tâm lí học giáo dục
|
7310403
|
Tâm lí học giáo dục
|
60
|
- PTXT: PT2, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: C00
- Tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, Địa lí
X70: Ngữ văn (hệ số 2), Lịch sử, GDKT&PL
X74: Ngữ văn (hệ số 2), Địa lí, GDKT&PL
|
|
3
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
50
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: B00
- Tổ hợp xét tuyển:
B00: Toán, Sinh học, Hóa học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
4
|
7810302
|
Huấn luyện thể thao
|
7810302
|
Huấn luyện thể thao
|
50
|
- PTXT: PT1, PT5, PT6
- Tổ hợp gốc: T11
- Tổ hợp xét tuyển:
T11: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
T12: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
|
|
5
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
(Dự kiến mở mới năm 2026
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
50
|
- PTXT: PT1, PT2, PT3, PT4, PT6
- Tổ hợp gốc: D01
- Tổ hợp xét tuyển:
D01: Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán
D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí
|
Ghi chú:
Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8).
Phương thức 2 (PT2): Xét theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu.
Phương thức 6 (PT6):
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
- Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu./.
KẾ HOẠCH
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
1. Kế hoạch tuyển sinh
|
TT
|
Nội dung triển khai
|
Thời gian
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
I
|
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
|
|
1
|
Thành lập Hội đồng tuyển sinh và các ban thuộc Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
|
Tháng 02/2026
|
|
|
2
|
Công bố thông tin tuyển sinh đại học trên trang thông tin điện tử
|
Ngày 12/3/2026
|
|
|
3
|
Khai báo cơ sở dữ liệu ngành trên hệ thống HEMIS
|
Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT
|
|
|
4
|
Hoàn thành việc cập nhật thông tin tuyển sinh trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT
|
Ngày 30/5/2026
|
|
|
5
|
Thí sinh cung cấp minh chứng các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế tại điểm tiếp nhận thuộc Sở GD&ĐT
|
Trước 17h00 ngày 20/6/2026
|
Thí sinh
|
|
6
|
Cập nhật kết quả kỳ thi năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có) vào Hệ thống của Bộ GD&ĐT
|
Trước 17h00 ngày 20/6/2026
|
|
|
7
|
Tổ chức hỗ trợ thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 theo phương thức trực tuyến
|
Từ ngày thí sinh đăng ký dự thi THPT đến ngày 30/8/2026
|
|
|
II
|
TỔ CHỨC XÉT TUYỂN THẲNG
|
|
1
|
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn/ và nộp hồ sơ bản cứng về Trường
|
Trước 17h00 ngày 20/6/2026
|
Thí sinh
|
|
2
|
Xét tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh. Cập nhật danh sách trúng tuyển thẳng lên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và báo cáo HĐTS ĐHTN
|
Ngày 30/6/2026
|
|
|
III
|
TỔ CHỨC THI LẤY KẾT QUẢ MÔN NĂNG KHIẾU THỂ DỤC THỂ THAO VÀ MÔN NĂNG KHIẾU ÂM NHẠC
|
|
1
|
Thí sinh đăng ký thi năng khiếu Thể dục thể thao và năng khiếu Âm nhạc tại https://dangky.tnue.edu.vn
|
Đợt 1: Trước 17h00 ngày 05/5/2026
Đợt 2: Trước 17h00 ngày 13/6/2026
|
Thí sinh
|
|
2
|
Thí sinh bổ sung thông tin, đăng ký thi năng khiếu trực tiếp tại Trường (thí sinh chưa đăng ký qua website)
|
Trước 17h00 ngày 15/6/2026
|
Thí sinh
|
|
3
|
Trường tổ chức thi năng khiếu Thể dục thể thao và năng khiếu Âm nhạc tại Trường
|
Đợt 1 (dự kiến): ngày 16-17/5/2026 Đợt 2 (dự kiến): ngày 16-17/6/2026
|
|
|
4
|
Trường công bố kết quả thi năng khiếu Thể dục thể thao và năng khiếu Âm nhạc
|
Trước 17h00 ngày 19/6/2026
|
|
|
IV
|
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CHÍNH THỨC TRÊN HỆ THỐNG
|
|
1
|
Thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT) đăng ký cấp tài khoản Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT) tại điểm tiếp nhận thuộc Sở GD&ĐT
|
Từ ngày 01/05 đến ngày 20/5/2026
|
Thí sinh
|
|
2
|
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trong thời gian quy định tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
|
Từ ngày 02/7 đến 17h00 ngày 14/7/2026
|
Thí sinh
|
|
3
|
Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành đào tạo (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển)
|
Trước 17h00 ngày 08/7/2026
|
|
|
4
|
Điều chỉnh, công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương trên Hệ thống và trang thông tin điện tử của Trường
|
Trước 17h00 ngày 10/7/2026
|
|
|
5
|
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT
|
Từ ngày 15/7 đến 17h00 ngày 21/7/2026
|
Thí sinh
|
|
V
|
XÉT TUYỂN VÀ XỬ LÝ NGUYỆN VỌNG THEO KẾ HOẠCH CHUNG
|
|
1
|
Trường tải dữ liệu và rà soát: thông tin xét tuyển; điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT trên hệ thống của Bộ GDĐT.
|
Từ ngày 29/7 đến 17h00 ngày 30/7/2026
|
|
|
2
|
Tổ chức xét tuyển lọc ảo. Xử lý NV trúng tuyển (NV cao nhất trong số NV mà thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lần 1)
|
Từ ngày 4/8 đến 17h00 ngày 10/8/2026
|
|
|
3
|
Nhập mức điểm trúng tuyển và kết quả xét tuyển lên Hệ thống. Rà soát và công bố điểm điểm trúng tuyển đợt 1
|
Trước 17h00 ngày 13/8/2026
|
|
|
VI
|
THÔNG BÁO KẾT QUẢ VÀ XÁC NHẬN NHẬP HỌC
|
|
1
|
Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1
|
Trước 17h00 ngày 13/8/2026
|
|
|
2
|
Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
|
Trước 17h00 ngày 21/8/2026
|
Thí sinh
|
|
VII
|
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ VÀ XÉT TUYỂN BỔ SUNG (NẾU CÓ)
|
|
1
|
Thông báo tuyển sinh bổ sung và điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung
|
Từ ngày 22/8/2026
|
|
|
2
|
Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn/ và nộp hồ sơ bản cứng về Trường
|
Trước 17h00 ngày 30/8/2026
|
Thí sinh
|
|
3
|
Tổ chức xét tuyển bổ sung. Công bố kết quả xét tuyển
|
Trước 17h00 ngày 01/9/2026
|
|
|
4
|
Thí sinh xác nhận nhập học đợt bổ sung tại Trường
|
Trước 17h00 ngày 04/9/2026
|
Thí sinh
|
|
VIII
|
TỔ CHỨC NHẬP HỌC
|
|
1
|
Thí sinh làm thủ thục nhập học trực tuyến tại địa chỉ https://nhaphoc.tnue.edu.vn/
|
Trước 17h00 ngày 04/9/2026
|
Thí sinh
|
|
2
|
Thí sinh nhập học trực tiếp tại Trường
|
Từ ngày 04/9 đến ngày 06/9/2026
|
Thí sinh
|
2. Báo cáo kết quả tuyển sinh
- Lập danh sách thí sinh trúng tuyển và nhập học báo cáo Đại học Thái Nguyên ra quyết định công nhận sinh viên chính thức: trước ngày 30/12/2026.
- Báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Thái Nguyên kết quả tuyển sinh năm 2026: trước ngày 31/12/2026./.
CHỈ TIÊU CHÍNH THỨC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2026
Mã trường: DTS
|
TT
|
Ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Giáo dục Tiểu học
|
570
|
|
2
|
Giáo dục Công dân
|
52
|
|
3
|
Giáo dục Chính trị
|
20
|
|
4
|
Giáo dục Thể chất
|
132
|
|
5
|
Sư phạm Toán học
|
182
|
|
6
|
Sư phạm Tin học
|
130
|
|
7
|
Sư phạm Vật lý
|
74
|
|
8
|
Sư phạm Hóa học
|
86
|
|
9
|
Sư phạm Sinh học
|
40
|
|
10
|
Sư phạm Ngữ văn
|
170
|
|
11
|
Sư phạm Lịch sử
|
99
|
|
12
|
Sư phạm Địa lý
|
116
|
|
13
|
Sư phạm Âm nhạc
|
80
|
|
14
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
146
|
|
15
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
102
|
|
16
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
110
|
|
17
|
Giáo dục Mầm non (trình độ Đại học)
|
160
|
|
18
|
Giáo dục học
|
60
|
|
19
|
Tâm lý Giáo dục
|
60
|
|
20
|
Sinh học ứng dụng
|
50
|
|
21
|
Huấn luyện Thể thao
|
50
|
Ngành dự kiến mở mới năm 2026
|
TT
|
Ngành
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Sư phạm Công nghệ
|
50
|
|
2
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
50
|
|
3
|
Ngôn ngữ Anh
|
50
|